сообрази́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hiểu, hiểu raпонять
- nghĩ raпридумать
- quyết địnhрешить
- suy tính, suy nghĩ, cân nhắcрассудить
- đoán raдогадаться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соображу́ |
| ты | сообрази́шь |
| он / она / оно | сообрази́т |
| мы | сообрази́м |
| вы | сообрази́те |
| они | сообразя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сообрази́л |
| Giống cái | сообрази́ла |
| Giống trung | сообрази́ло |
| Số nhiều | сообрази́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сообрази́ |
| Số nhiều | сообрази́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сообрази́вший |
| Bị động | — | соображённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сообразя́ | сообрази́в, сообразивши |
Ví dụ
- он быстро сообразитьил, что...nó nhanh chóng hiểu ra rằng...
