сомле́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngất đi, xỉu đi, ngất lịm, mềm nhũn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сомле́ю |
| ты | сомле́ешь |
| он / она / оно | сомле́ет |
| мы | сомле́ем |
| вы | сомле́ете |
| они | сомле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сомле́л |
| Giống cái | сомле́ла |
| Giống trung | сомле́ло |
| Số nhiều | сомле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сомле́й |
| Số nhiều | сомле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сомле́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сомле́в, сомлевши |