млеть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lặng người đi, ngây ngất, ngây ngườiзомирать, томиться
- trở nên lờ đờ, đâm ra uể oảiбыть расслабленным
- tê, dạithông tụcцепенетьbị
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мле́ю |
| ты | мле́ешь |
| он / она / оно | мле́ет |
| мы | мле́ем |
| вы | мле́ете |
| они | мле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мле́л |
| Giống cái | мле́ла |
| Giống trung | мле́ло |
| Số nhiều | мле́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мле́й |
| Số nhiều | мле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мле́ющий | мле́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мле́я | мле́в, млевши |
Ví dụ
- млеть от восторгаlặng người đi vì thán phục, phục lăn, phục ngất