сомле́вший сомлевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã lả đi, ngất xỉuby heat, emotion, fatigue

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсомле́вшийсомле́вшеесомле́вшаясомле́вшие
Sinh cáchсомле́вшегосомле́вшегосомле́вшейсомле́вших
Tặng cáchсомле́вшемусомле́вшемусомле́вшейсомле́вшим
Đối cáchсомле́вшего, сомле́вшийсомле́вшеесомле́вшуюсомле́вших, сомле́вшие
Công cụ cáchсомле́вшимсомле́вшимсомле́вшей, сомле́вшеюсомле́вшими
Giới cáchсомле́вшемсомле́вшемсомле́вшейсомле́вших

сомле́ть сомлеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngất đi, xỉu đi, ngất lịm, mềm nhũn

Chia động từ

Tương lai
ясомле́ю
тысомле́ешь
он / она / оносомле́ет
мысомле́ем
высомле́ете
онисомле́ют
Quá khứ
Giống đựcсомле́л
Giống cáiсомле́ла
Giống trungсомле́ло
Số nhiềuсомле́ли
Mệnh lệnh
Số ítсомле́й
Số nhiềuсомле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сомле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сомле́в, сомлевши