соизво́лить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hạ cố, đoái thương, rủ lòng, rủ lòng thương
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | соизво́лю |
| ты | соизво́лишь |
| он / она / оно | соизво́лит |
| мы | соизво́лим |
| вы | соизво́лите |
| они | соизво́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соизво́лил |
| Giống cái | соизво́лила |
| Giống trung | соизво́лило |
| Số nhiều | соизво́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соизво́ль |
| Số nhiều | соизво́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | соизво́ливший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | соизво́лив, соизволивши |
Ví dụ
- соизволить прйтиhạ cố (rủ lòng) đi đến