соизво́лить соизволить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hạ cố, đoái thương, rủ lòng, rủ lòng thương

Chia động từ

Tương lai
ясоизво́лю
тысоизво́лишь
он / она / оносоизво́лит
мысоизво́лим
высоизво́лите
онисоизво́лят
Quá khứ
Giống đựcсоизво́лил
Giống cáiсоизво́лила
Giống trungсоизво́лило
Số nhiềuсоизво́лили
Mệnh lệnh
Số ítсоизво́ль
Số nhiềuсоизво́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—соизво́ливший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—соизво́лив, соизволивши

Ví dụ

  • соизволить прйти
    hạ cố (rủ lòng) đi đến