Nghĩa
- Run, rung, run lên, rung lên, rung động, giật nảy mình, giật bắn lên
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | содрога́юсь |
|---|
| ты | содрога́ешься |
|---|
| он / она / оно | содрога́ется |
|---|
| мы | содрога́емся |
|---|
| вы | содрога́етесь |
|---|
| они | содрога́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | содрога́лся |
|---|
| Giống cái | содрога́лась |
|---|
| Giống trung | содрога́лось |
|---|
| Số nhiều | содрога́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | содрога́йся |
|---|
| Số nhiều | содрога́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | содрога́ющийся | содрога́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | содрога́ясь | содрогавшись |
|---|
Ví dụ
земля содрогатьсяалась от взрывов
đất rung lên (rung động) vì những tiếng nổ
содрогаться от ужаса
run lên (giật nảy mình, giật bắn lên) vì khiếp sợ, run sợ