совреме́нник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người đồng thời, người cùng thời, người đương thời
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | совреме́нник | совреме́нники |
| Sinh cách | совреме́нника | совреме́нников |
| Tặng cách | совреме́ннику | совреме́нникам |
| Đối cách | совреме́нника | совреме́нников |
| Công cụ cách | совреме́нником | совреме́нниками |
| Giới cách | совреме́ннике | совреме́нниках |
