совлада́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nén, kìm, ghìm, dằn, vượt, khắc phục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | совлада́ю |
| ты | совлада́ешь |
| он / она / оно | совлада́ет |
| мы | совлада́ем |
| вы | совлада́ете |
| они | совлада́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | совлада́л |
| Giống cái | совлада́ла |
| Giống trung | совлада́ло |
| Số nhiều | совлада́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | совлада́й |
| Số nhiều | совлада́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | совлада́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | совлада́в, совладавши |
Ví dụ
- совладать с трудностямиkhắc phục khó khăn, vượt khó khăn
- совладать с волнениемnén (kìm, ghìm, dằn) cơn xúc động