снёсшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã xuống cấp, cũ nát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchснёсшийсяснёсшеесяснёсшаясяснёсшиеся
Sinh cáchснёсшегосяснёсшегосяснёсшейсяснёсшихся
Tặng cáchснёсшемусяснёсшемусяснёсшейсяснёсшимся
Đối cáchснёсшегося, снёсшийсяснёсшеесяснёсшуюсяснёсшихся, снёсшиеся
Công cụ cáchснёсшимсяснёсшимсяснёсшейся, снёсшеюсяснёсшимися
Giới cáchснёсшемсяснёсшемсяснёсшейсяснёсшихся

снести́сь снестись

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đẻ trứng

Chia động từ

Tương lai
яснесу́сь
тыснесёшься
он / она / оноснесётся
мыснесёмся
выснесётесь
ониснесу́тся
Quá khứ
Giống đựcснёсся
Giống cáiснесла́сь
Giống trungснесло́сь
Số nhiềuснесли́сь
Mệnh lệnh
Số ítснеси́сь
Số nhiềuснеси́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—снёсшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—снёсшись, снеся́сь