снизоше́дший снизошедший

tính từ

Nghĩa

  1. hạ cố, chiếu cố

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchснизоше́дшийснизоше́дшееснизоше́дшаяснизоше́дшие
Sinh cáchснизоше́дшегоснизоше́дшегоснизоше́дшейснизоше́дших
Tặng cáchснизоше́дшемуснизоше́дшемуснизоше́дшейснизоше́дшим
Đối cáchснизоше́дшего, снизоше́дшийснизоше́дшееснизоше́дшуюснизоше́дших, снизоше́дшие
Công cụ cáchснизоше́дшимснизоше́дшимснизоше́дшей, снизоше́дшеюснизоше́дшими
Giới cáchснизоше́дшемснизоше́дшемснизоше́дшейснизоше́дших

снизойти́ снизойти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hạ cố, chiếu cố

Chia động từ

Tương lai
яснизойду́
тыснизойдёшь
он / она / оноснизойдёт
мыснизойдём
выснизойдёте
ониснизойду́т
Quá khứ
Giống đựcснизошёл
Giống cáiснизошла́
Giống trungснизошло́
Số nhiềuснизошли́
Mệnh lệnh
Số ítснизойди́
Số nhiềuснизойди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—снизоше́дший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—снизойдя́