сна́йпер
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- ngưòi thiện xạ
- người bắn giỏi
- tay súng giỏi
- xạ thủ giỏi
- Ngưòi thiện xạ, người bắn giỏi, xạ thủ giỏi, tay súng giỏi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сна́йпер | сна́йперы |
| Sinh cách | сна́йпера | сна́йперов |
| Tặng cách | сна́йперу | сна́йперам |
| Đối cách | сна́йпера | сна́йперов |
| Công cụ cách | сна́йпером | сна́йперами |
| Giới cách | сна́йпере | сна́йперах |