снабди́вший снабдивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cung cấp, đã trang bị

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchснабди́вшийснабди́вшееснабди́вшаяснабди́вшие
Sinh cáchснабди́вшегоснабди́вшегоснабди́вшейснабди́вших
Tặng cáchснабди́вшемуснабди́вшемуснабди́вшейснабди́вшим
Đối cáchснабди́вшего, снабди́вшийснабди́вшееснабди́вшуюснабди́вших, снабди́вшие
Công cụ cáchснабди́вшимснабди́вшимснабди́вшей, снабди́вшеюснабди́вшими
Giới cáchснабди́вшемснабди́вшемснабди́вшейснабди́вших

снабди́ть снабдить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cung cấp
  2. cung ứng
  3. cung cấp, trang bị

Chia động từ

Tương lai
яснабжу́
тыснабди́шь
он / она / оноснабди́т
мыснабди́м
выснабди́те
ониснабдя́т
Quá khứ
Giống đựcснабди́л
Giống cáiснабди́ла
Giống trungснабди́ло
Số nhiềuснабди́ли
Mệnh lệnh
Số ítснабди́
Số nhiềuснабди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—снабди́вший
Bị động—снабжённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—снабди́в, снабдивши