Nghĩa
- Cung cấp, tiếp tế, cung ứng, cấp
- đưa thêm, lắp thêm, ghép thêmприсовокуплять, додавлять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | снабжа́ю |
|---|
| ты | снабжа́ешь |
|---|
| он / она / оно | снабжа́ет |
|---|
| мы | снабжа́ем |
|---|
| вы | снабжа́ете |
|---|
| они | снабжа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | снабжа́л |
|---|
| Giống cái | снабжа́ла |
|---|
| Giống trung | снабжа́ло |
|---|
| Số nhiều | снабжа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | снабжа́й |
|---|
| Số nhiều | снабжа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | снабжа́ющий | снабжа́вший |
|---|
| Bị động | снабжа́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | снабжа́я | снабжав, снабжавши |
|---|
Ví dụ
снабжать фабрику сырьём
cung cấp (cung ứng) nguyên liệu cho công xưởng, tiếp liệu cho nhà máy
снабжать кого-л. деньгами
cấp (cung cấp, cung ứng, tiếp tế) tiền cho ai
снабжать кого-л. всем необходимым
cung cấp (cung ứng, tiếp tế) mọi vật dụng cần thiết cho ai, cung cấp (cung ứng, tiếp tế) cho ai mọi thứ cần thiết