смя́тый
tính từ
Nghĩa
- nhàu, nhăn nhúm
- nhăn, có nếp nhăn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смя́тый | смя́тое | смя́тая | смя́тые |
| Sinh cách | смя́того | смя́того | смя́той | смя́тых |
| Tặng cách | смя́тому | смя́тому | смя́той | смя́тым |
| Đối cách | смя́тый | смя́тое | смятую | смя́тые |
| Công cụ cách | смя́тым | смя́тым | смя́той | смя́тыми |
| Giới cách | смя́том | смя́том | смя́той | смя́тых |