смя́вший смявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã vò nhàu, đã nghiền nát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмя́вшийсмя́вшеесмя́вшаясмя́вшие
Sinh cáchсмя́вшегосмя́вшегосмя́вшейсмя́вших
Tặng cáchсмя́вшемусмя́вшемусмя́вшейсмя́вшим
Đối cáchсмя́вшего, смя́вшийсмя́вшеесмя́вшуюсмя́вших, смя́вшие
Công cụ cáchсмя́вшимсмя́вшимсмя́вшей, смя́вшеюсмя́вшими
Giới cáchсмя́вшемсмя́вшемсмя́вшейсмя́вших

смять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cỏрастенияgiẫm nát
  2. Làm nhàu nát, làm nhàu, vò nhàu

Chia động từ

Tương lai
ясомну́
тысомнёшь
он / она / оносомнёт
мысомнём
высомнёте
онисомну́т
Quá khứ
Giống đựcсмя́л
Giống cáiсмя́ла
Giống trungсмя́ло
Số nhiềuсмя́ли
Mệnh lệnh
Số ítсомни́
Số nhiềuсомни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—смя́вший
Bị động—смя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—смя́в, смявши

Ví dụ

  • смять противника
    đánh tan (dẹp tan) quân địch
  • смять платье
    làm nhàu áo
  • смять письмо
    vò nhàu bức thư