смя́вший
tính từ
Nghĩa
- đã vò nhàu, đã nghiền nát
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смя́вший | смя́вшее | смя́вшая | смя́вшие |
| Sinh cách | смя́вшего | смя́вшего | смя́вшей | смя́вших |
| Tặng cách | смя́вшему | смя́вшему | смя́вшей | смя́вшим |
| Đối cách | смя́вшего, смя́вший | смя́вшее | смя́вшую | смя́вших, смя́вшие |
| Công cụ cách | смя́вшим | смя́вшим | смя́вшей, смя́вшею | смя́вшими |
| Giới cách | смя́вшем | смя́вшем | смя́вшей | смя́вших |