смы́сливший смысливший

tính từ

Nghĩa

  1. hiểu, nắm rõ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмы́слившийсмы́слившеесмы́слившаясмы́слившие
Sinh cáchсмы́слившегосмы́слившегосмы́слившейсмы́сливших
Tặng cáchсмы́слившемусмы́слившемусмы́слившейсмы́слившим
Đối cáchсмы́слившего, смы́слившийсмы́слившеесмы́слившуюсмы́сливших, смы́слившие
Công cụ cáchсмы́слившимсмы́слившимсмы́слившей, смы́слившеюсмы́слившими
Giới cáchсмы́слившемсмы́слившемсмы́слившейсмы́сливших

смы́слить смыслить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Hiểu biết, biết nghĩa
  2. thạo, am hiểu, thông thạo, thành thạo, hiểu biếtв Празбиваться

Chia động từ

Hiện tại
ясмы́слю
тысмы́слишь
он / она / оносмы́слит
мысмы́слим
высмы́слите
онисмы́слят
Quá khứ
Giống đựcсмы́слил
Giống cáiсмы́слила
Giống trungсмы́слило
Số nhiềuсмы́слили
Mệnh lệnh
Số ítсмы́сли
Số nhiềuсмы́слите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсмы́слящийсмы́сливший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсмы́слясмыслив, смысливши

Ví dụ

  • дитя ещё ничего не смыслитьит
    con thơ còn chưa hiểu biết gì cả
  • смыслить в технике
    thạo (am hiểu, thông thạo, thành thạo hiểu biết) kỹ thuật

Từ đồng nghĩa