смыка́ющий смыкающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang khép lại
  2. đang nối liền, gắn kết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмыка́ющийсмыка́ющеесмыка́ющаясмыка́ющие
Sinh cáchсмыка́ющегосмыка́ющегосмыка́ющейсмыка́ющих
Tặng cáchсмыка́ющемусмыка́ющемусмыка́ющейсмыка́ющим
Đối cáchсмыка́ющего, смыка́ющийсмыка́ющеесмыка́ющуюсмыка́ющих, смыка́ющие
Công cụ cáchсмыка́ющимсмыка́ющимсмыка́ющей, смыка́ющеюсмыка́ющими
Giới cáchсмыка́ющемсмыка́ющемсмыка́ющейсмыка́ющих

смыка́ть смыкать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gắn liềnперен.
  2. Khép chặt, đóng chặt
  3. ngậm, mắm, mímгубы
  4. nhắm, nhắm. . . lại, khép. . . lạiзакрывать

Chia động từ

Hiện tại
ясмыка́ю
тысмыка́ешь
он / она / оносмыка́ет
мысмыка́ем
высмыка́ете
онисмыка́ют
Quá khứ
Giống đựcсмыка́л
Giống cáiсмыка́ла
Giống trungсмыка́ло
Số nhiềuсмыка́ли
Mệnh lệnh
Số ítсмыка́й
Số nhiềuсмыка́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсмыка́ющийсмыкавший
Bị độngсмыкаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсмыка́ясмыкав, смыкавши

Ví dụ

  • смыкать глаза
    nhắm mặt [lại]