смыка́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể сомкну́тьkhép lại
Nghĩa
- gắn liềnперен.
- Khép chặt, đóng chặt
- ngậm, mắm, mímгубы
- nhắm, nhắm. . . lại, khép. . . lạiзакрывать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | смыка́ю |
| ты | смыка́ешь |
| он / она / оно | смыка́ет |
| мы | смыка́ем |
| вы | смыка́ете |
| они | смыка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | смыка́л |
| Giống cái | смыка́ла |
| Giống trung | смыка́ло |
| Số nhiều | смыка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | смыка́й |
| Số nhiều | смыка́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | смыка́ющий | смыкавший |
| Bị động | смыкаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | смыка́я | смыкав, смыкавши |
Ví dụ
- смыкать глазаnhắm mặt [lại]