смотри́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người trông, người coi, người trông coi, giám thị
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смотри́тель | смотри́тели |
| Sinh cách | смотри́теля | смотри́телей |
| Tặng cách | смотри́телю | смотри́телям |
| Đối cách | смотри́теля | смотри́телей |
| Công cụ cách | смотри́телем | смотри́телями |
| Giới cách | смотри́теле | смотри́телях |
Ví dụ
- смотритель складовngười thủ kho, người coi kho, người trông kho
- смотритель маякаngười trông đèn biển, người coi hải đăng