смоля́щий
tính từ
Nghĩa
- đang tẩm hắc ín, nhiều nhựaemitting tarry smoke
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смоля́щий | смоля́щее | смоля́щая | смоля́щие |
| Sinh cách | смоля́щего | смоля́щего | смоля́щей | смоля́щих |
| Tặng cách | смоля́щему | смоля́щему | смоля́щей | смоля́щим |
| Đối cách | смоля́щего, смоля́щий | смоля́щее | смоля́щую | смоля́щих, смоля́щие |
| Công cụ cách | смоля́щим | смоля́щим | смоля́щей, смоля́щею | смоля́щими |
| Giới cách | смоля́щем | смоля́щем | смоля́щей | смоля́щих |