смо́лотый смолотый

tính từ

Nghĩa

  1. được xay, được nghiền

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмо́лотыйсмо́лотоесмо́лотаясмо́лотые
Sinh cáchсмо́лотогосмо́лотогосмо́лотойсмо́лотых
Tặng cáchсмо́лотомусмо́лотомусмо́лотойсмо́лотым
Đối cáchсмо́лотого, смо́лотыйсмо́лотоесмо́лотуюсмо́лотых, смо́лотые
Công cụ cáchсмо́лотымсмо́лотымсмо́лотой, смо́лотоюсмо́лотыми
Giới cáchсмо́лотомсмо́лотомсмо́лотойсмо́лотых
Dạng ngắnсмолотсмолотосмолотасмолоты

смоло́ть смолоть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xay, giã, nghiền

Chia động từ

Tương lai
ясмелю́
тысме́лешь
он / она / оносме́лет
мысме́лем
высме́лете
онисме́лют
Quá khứ
Giống đựcсмоло́л
Giống cáiсмоло́ла
Giống trungсмоло́ло
Số nhiềuсмоло́ли
Mệnh lệnh
Số ítсмели́
Số nhiềuсмели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—смоло́вший
Bị động—смо́лотый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—смоло́в, смоловши