смо́гший
tính từ
Nghĩa
- đã có thể, đã làm được, đã xoay xở được, đã thành công
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смо́гший | смо́гшее | смо́гшая | смо́гшие |
| Sinh cách | смо́гшего | смо́гшего | смо́гшей | смо́гших |
| Tặng cách | смо́гшему | смо́гшему | смо́гшей | смо́гшим |
| Đối cách | смо́гшего, смо́гший | смо́гшее | смо́гшую | смо́гших, смо́гшие |
| Công cụ cách | смо́гшим | смо́гшим | смо́гшей, смо́гшею | смо́гшими |
| Giới cách | смо́гшем | смо́гшем | смо́гшей | смо́гших |