смо́гший смогший

tính từ

Nghĩa

  1. đã có thể, đã làm được, đã xoay xở được, đã thành công

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмо́гшийсмо́гшеесмо́гшаясмо́гшие
Sinh cáchсмо́гшегосмо́гшегосмо́гшейсмо́гших
Tặng cáchсмо́гшемусмо́гшемусмо́гшейсмо́гшим
Đối cáchсмо́гшего, смо́гшийсмо́гшеесмо́гшуюсмо́гших, смо́гшие
Công cụ cáchсмо́гшимсмо́гшимсмо́гшей, смо́гшеюсмо́гшими
Giới cáchсмо́гшемсмо́гшемсмо́гшейсмо́гших

смочь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm được
  2. có thể

Chia động từ

Tương lai
ясмогу́
тысмо́жешь
он / она / оносмо́жет
мысмо́жем
высмо́жете
онисмо́гут
Quá khứ
Giống đựcсмо́г
Giống cáiсмогла́
Giống trungсмогло́
Số nhiềuсмогли́
Mệnh lệnh
Số ítсмоги́
Số nhiềuсмоги́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—смо́гший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—смогши