смири́вший смиривший
tính từ
Nghĩa
- đã thuần phục, làm dịu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | смири́вший | смири́вшее | смири́вшая | смири́вшие |
|---|
| Sinh cách | смири́вшего | смири́вшего | смири́вшей | смири́вших |
|---|
| Tặng cách | смири́вшему | смири́вшему | смири́вшей | смири́вшим |
|---|
| Đối cách | смири́вшего, смири́вший | смири́вшее | смири́вшую | смири́вших, смири́вшие |
|---|
| Công cụ cách | смири́вшим | смири́вшим | смири́вшей, смири́вшею | смири́вшими |
|---|
| Giới cách | смири́вшем | смири́вшем | смири́вшей | смири́вших |
|---|
смири́ть смирить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chế ngự, kìm nén, thuần phục, khuất phụcукротить, сдержать, подавить в себе
- kìm nén, chế ngự, thuần phục, khuất phụcукротить, сдержать, подавить в себе
- khuất phục, thuần phục, chế ngự, kìm nénсделать покорным, послушным; укротить, усмирить
- hạ nhục, làm nhục, khuất phục, thuần phục
- kìm nén, chế ngự, khuất phục, thuần phục
- thuần hóa, thuần phục, chế ngự, khuất phục
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | смирю́ |
|---|
| ты | смири́шь |
|---|
| он / она / оно | смири́т |
|---|
| мы | смири́м |
|---|
| вы | смири́те |
|---|
| они | смиря́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | смири́л |
|---|
| Giống cái | смири́ла |
|---|
| Giống trung | смири́ло |
|---|
| Số nhiều | смири́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | смири́ |
|---|
| Số nhiều | смири́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | смири́вший |
|---|
| Bị động | — | смирённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | смирив, смиривши, смиря́ |
|---|