Nghĩa
- Làm. . . quy phục, làm. . . quy thuận, bình định
- nén, ghìm, kìm, dằn, nén. . . xuống, kìm. . . lại, ghìm. . . lạiчуствоб желание
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | смиря́ю |
|---|
| ты | смиря́ешь |
|---|
| он / она / оно | смиря́ет |
|---|
| мы | смиря́ем |
|---|
| вы | смиря́ете |
|---|
| они | смиря́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | смиря́л |
|---|
| Giống cái | смиря́ла |
|---|
| Giống trung | смиря́ло |
|---|
| Số nhiều | смиря́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | смиря́й |
|---|
| Số nhiều | смиря́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | смиря́ющий | смиря́вший |
|---|
| Bị động | смиря́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | смиря́я | смиряв, смирявши |
|---|
Ví dụ
смирять гнев
nén giận, nén cơn giận xuống
смирять гордость
ghìm lòng tự hào lại, nén lòng kiêu hãnh xuống