сме́шивавший смешивавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã trộn, đã pha trộn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́шивавшийсме́шивавшеесме́шивавшаясме́шивавшие
Sinh cáchсме́шивавшегосме́шивавшегосме́шивавшейсме́шивавших
Tặng cáchсме́шивавшемусме́шивавшемусме́шивавшейсме́шивавшим
Đối cáchсме́шивавшего, сме́шивавшийсме́шивавшеесме́шивавшуюсме́шивавших, сме́шивавшие
Công cụ cáchсме́шивавшимсме́шивавшимсме́шивавшей, сме́шивавшеюсме́шивавшими
Giới cáchсме́шивавшемсме́шивавшемсме́шивавшейсме́шивавших

сме́шивать смешивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm lẫn lộnмысли и т. п.
  2. lẫn lộn, nhầm lẫnпутаьб, неразличать
  3. Pha, hòa trộn, hỗn hợp, pha trộn, pha lẫn, hòa lẫn, trộn lãn
  4. xáo trộn, xáo lộn, đảo lộn, xáo, đảo, trộnнарушать порядок

Chia động từ

Hiện tại
ясме́шиваю
тысме́шиваешь
он / она / оносме́шивает
мысме́шиваем
высме́шиваете
онисме́шивают
Quá khứ
Giống đựcсме́шивал
Giống cáiсме́шивала
Giống trungсме́шивало
Số nhiềuсме́шивали
Mệnh lệnh
Số ítсме́шивай
Số nhiềuсме́шивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсме́шивающийсме́шивавший
Bị độngсме́шиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсме́шиваясмешивав, смешивавши

Ví dụ

  • смешивать краски
    pha(hòa trộn) màu