сме́ренный смеренный

tính từ

Nghĩa

  1. khiêm nhường, nhún nhường

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́ренныйсме́ренноесме́реннаясме́ренные
Sinh cáchсме́ренногосме́ренногосме́реннойсме́ренных
Tặng cáchсме́ренномусме́ренномусме́реннойсме́ренным
Đối cáchсме́ренного, сме́ренныйсме́ренноесме́реннуюсме́ренных, сме́ренные
Công cụ cáchсме́реннымсме́реннымсме́ренной, сме́ренноюсме́ренными
Giới cáchсме́ренномсме́ренномсме́реннойсме́ренных
Dạng ngắnсмеренсмереносмеренасмерены

сме́рить смерить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đo, thử

Chia động từ

Tương lai
ясме́рю
тысме́ришь
он / она / оносме́рит
мысме́рим
высме́рите
онисме́рят
Quá khứ
Giống đựcсме́рил
Giống cáiсме́рила
Giống trungсме́рило
Số nhiềuсме́рили
Mệnh lệnh
Số ítсме́рь
Số nhiềuсме́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сме́ривший
Bị động—сме́ренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сме́рив, смеривши, сме́ря