смеле́ющий смелеющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang can đảm hơn, mạnh dạn dần

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмеле́ющийсмеле́ющеесмеле́ющаясмеле́ющие
Sinh cáchсмеле́ющегосмеле́ющегосмеле́ющейсмеле́ющих
Tặng cáchсмеле́ющемусмеле́ющемусмеле́ющейсмеле́ющим
Đối cáchсмеле́ющего, смеле́ющийсмеле́ющеесмеле́ющуюсмеле́ющих, смеле́ющие
Công cụ cáchсмеле́ющимсмеле́ющимсмеле́ющей, смеле́ющеюсмеле́ющими
Giới cáchсмеле́ющемсмеле́ющемсмеле́ющейсмеле́ющих

смеле́ть смелеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Can đảm lên, mạnh dạn lên, đánh bạo, cả gan, dám

Chia động từ

Hiện tại
ясмеле́ю
тысмеле́ешь
он / она / оносмеле́ет
мысмеле́ем
высмеле́ете
онисмеле́ют
Quá khứ
Giống đựcсмеле́л
Giống cáiсмеле́ла
Giống trungсмеле́ло
Số nhiềuсмеле́ли
Mệnh lệnh
Số ítсмеле́й
Số nhiềuсмеле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсмеле́ющийсмеле́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсмеле́ясмелев, смелевши