смека́вший смекавший

tính từ

Nghĩa

  1. nhanh trí, nhạy bén

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмека́вшийсмека́вшеесмека́вшаясмека́вшие
Sinh cáchсмека́вшегосмека́вшегосмека́вшейсмека́вших
Tặng cáchсмека́вшемусмека́вшемусмека́вшейсмека́вшим
Đối cáchсмека́вшего, смека́вшийсмека́вшеесмека́вшуюсмека́вших, смека́вшие
Công cụ cáchсмека́вшимсмека́вшимсмека́вшей, смека́вшеюсмека́вшими
Giới cáchсмека́вшемсмека́вшемсмека́вшейсмека́вших

смека́ть смекать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Hiểu, biết, nghĩ ra, đoán ra

Chia động từ

Hiện tại
ясмека́ю
тысмека́ешь
он / она / оносмека́ет
мысмека́ем
высмека́ете
онисмека́ют
Quá khứ
Giống đựcсмека́л
Giống cáiсмека́ла
Giống trungсмека́ло
Số nhiềuсмека́ли
Mệnh lệnh
Số ítсмека́й
Số nhiềuсмека́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсмекающийсмека́вший
Bị độngсмекаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсмека́ясмекав, смекавши