смартфо́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phôn khôn
- smát-phôn
- điện thoại thông minh
- điện thoại tinh khôn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смартфо́н | смартфо́ны |
| Sinh cách | смартфо́на | смартфо́нов |
| Tặng cách | смартфо́ну | смартфо́нам |
| Đối cách | смартфон | смартфо́ны |
| Công cụ cách | смартфо́ном | смартфо́нами |
| Giới cách | смартфо́на | смартфо́нах |