смак
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- hương vị, vị ngon, sự ngon miệng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сма́к | — |
| Sinh cách | сма́ка | — |
| Tặng cách | сма́ку | — |
| Đối cách | сма́к | — |
| Công cụ cách | сма́ком | — |
| Giới cách | сма́ке | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сма́к | — |
| Sinh cách | сма́ка | — |
| Tặng cách | сма́ку | — |
| Đối cách | сма́к | — |
| Công cụ cách | сма́ком | — |
| Giới cách | сма́ке | — |