слы́вший слывший

tính từ

Nghĩa

  1. được coi là, nổi tiếng là

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслы́вшийслы́вшееслы́вшаяслы́вшие
Sinh cáchслы́вшегослы́вшегослы́вшейслы́вших
Tặng cáchслы́вшемуслы́вшемуслы́вшейслы́вшим
Đối cáchслы́вшего, слы́вшийслы́вшееслы́вшуюслы́вших, слы́вшие
Công cụ cáchслы́вшимслы́вшимслы́вшей, слы́вшеюслы́вшими
Giới cáchслы́вшемслы́вшемслы́вшейслы́вших

слыть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. có tiếng là, nổi tiếng là

Chia động từ

Hiện tại
яслыву́
тыслывёшь
он / она / онослывёт
мыслывём
выслывёте
онислыву́т
Quá khứ
Giống đựcслы́л
Giống cáiслыла́
Giống trungслы́ло, слыло́
Số nhiềuслы́ли
Mệnh lệnh
Số ítслыви́
Số nhiềuслыви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслыву́щийслы́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслывя́слывши