прослы́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể слытьcó tiếng là, nổi tiếng là
Nghĩa
- được nổi tiếng, bị mang tiếng
- được coi là
- được coi là, bị mang tiếng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прослыву́ |
| ты | прослывёшь |
| он / она / оно | прослывёт |
| мы | прослывём |
| вы | прослывёте |
| они | прослыву́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прослы́л |
| Giống cái | прослыла́ |
| Giống trung | прослы́ло, прослыло́ |
| Số nhiều | прослы́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прослыви́ |
| Số nhiều | прослыви́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прослы́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прослы́в, прослывши |