служи́тель служитель

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. nhân viên, người giữ, người coiнизший служащий

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchслужи́тельслужи́тели
Sinh cáchслужи́теляслужи́телей
Tặng cáchслужи́телюслужи́телям
Đối cáchслужи́теляслужи́телей
Công cụ cáchслужи́телемслужи́телями
Giới cáchслужи́телеслужи́телях

Ví dụ

  • больничный служитель
    [người] y tá
  • служитель маяка
    người giữ đèn biển, người coi hải đăng

Từ liên quan