служи́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhân viên, người giữ, người coiнизший служащий
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | служи́тель | служи́тели |
| Sinh cách | служи́теля | служи́телей |
| Tặng cách | служи́телю | служи́телям |
| Đối cách | служи́теля | служи́телей |
| Công cụ cách | служи́телем | служи́телями |
| Giới cách | служи́теле | служи́телях |
Ví dụ
- больничный служитель[người] y tá
- служитель маякаngười giữ đèn biển, người coi hải đăng