сли́вший
tính từ
Nghĩa
- xả ra, đổ ra
- tiết lộ, làm lộ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сли́вший | сли́вшее | сли́вшая | сли́вшие |
| Sinh cách | сли́вшего | сли́вшего | сли́вшей | сли́вших |
| Tặng cách | сли́вшему | сли́вшему | сли́вшей | сли́вшим |
| Đối cách | сли́вшего, сли́вший | сли́вшее | сли́вшую | сли́вших, сли́вшие |
| Công cụ cách | сли́вшим | сли́вшим | сли́вшей, сли́вшею | сли́вшими |
| Giới cách | сли́вшем | сли́вшем | сли́вшей | сли́вших |