слеза́ющий слезающий

tính từ

Nghĩa

  1. trèo xuống, rời khỏi
  2. bong ra, tróc ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслеза́ющийслеза́ющееслеза́ющаяслеза́ющие
Sinh cáchслеза́ющегослеза́ющегослеза́ющейслеза́ющих
Tặng cáchслеза́ющемуслеза́ющемуслеза́ющейслеза́ющим
Đối cáchслеза́ющего, слеза́ющийслеза́ющееслеза́ющуюслеза́ющих, слеза́ющие
Công cụ cáchслеза́ющимслеза́ющимслеза́ющей, слеза́ющеюслеза́ющими
Giới cáchслеза́ющемслеза́ющемслеза́ющейслеза́ющих

слеза́ть слезать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trèo xuống, leo xuốngспускаться
  2. trụt xuống, tụt xuốngсо стула, кровати и т. п.
  3. — tróc ra, bong ra, long rathông tụcо краске, коже и т. п.
  4. — xuống, xuống ga, xuống xethông tụcс поезда и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
яслеза́ю
тыслеза́ешь
он / она / онослеза́ет
мыслеза́ем
выслеза́ете
онислеза́ют
Quá khứ
Giống đựcслеза́л
Giống cáiслеза́ла
Giống trungслеза́ло
Số nhiềuслеза́ли
Mệnh lệnh
Số ítслеза́й
Số nhiềuслеза́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслеза́ющийслеза́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслеза́яслезав, слезавши

Ví dụ

  • слезать с дерева
    từ trên cây trèo (leo, tụt) xuống, trèo (leo, tụt) từ cây xuống
  • слезать с лощади
    xuống ngựa, hạ mã