слеза́ слеза

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. nước mắtпрозрачная, бесцветная солоноватая жидкость, выделяемая же́лезами гла́за млекопитающего
  2. châu lệ, châu lụyпоэт.
  3. giọt nước mắt, giọt lệ, giọt lụy, giọt châuпоэт
  4. lệ, lụy, dòng lệмн.: слёзы nước mắt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchслеза́слёзы
Sinh cáchслезы́слёз
Tặng cáchслезе́слеза́м
Đối cáchслезу́слёзы
Công cụ cáchслезо́й, слезо́юслеза́ми
Giới cáchслезе́слеза́х

Ví dụ

  • в слезаах
    đầm đìa nước mắt, nước mắt đầm đìa, đẫm lệ
  • обливаться слезаами
    nước mắt tuôn trào, nước mắt chảy ròng ròng, giọt châu lã chã, giọt ngắn giọt dài
  • плакать горькими слезаами
    khóc lóc thảm thiết

Từ đồng nghĩa