слеза́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nước mắtпрозрачная, бесцветная солоноватая жидкость, выделяемая же́лезами гла́за млекопитающего
- châu lệ, châu lụyпоэт.
- giọt nước mắt, giọt lệ, giọt lụy, giọt châuпоэт
- lệ, lụy, dòng lệмн.: слёзы nước mắt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | слеза́ | слёзы |
| Sinh cách | слезы́ | слёз |
| Tặng cách | слезе́ | слеза́м |
| Đối cách | слезу́ | слёзы |
| Công cụ cách | слезо́й, слезо́ю | слеза́ми |
| Giới cách | слезе́ | слеза́х |
Ví dụ
- в слезаахđầm đìa nước mắt, nước mắt đầm đìa, đẫm lệ
- обливаться слезаамиnước mắt tuôn trào, nước mắt chảy ròng ròng, giọt châu lã chã, giọt ngắn giọt dài
- плакать горькими слезаамиkhóc lóc thảm thiết
