слези́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chảy nước mắt, rớm lệ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | слежу́сь |
| ты | слези́шься |
| он / она / оно | слези́тся |
| мы | слези́мся |
| вы | слези́тесь |
| они | слезя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | слези́лся |
| Giống cái | слези́лась |
| Giống trung | слези́лось |
| Số nhiều | слези́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | слези́сь |
| Số nhiều | слези́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | слезя́щийся | слези́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | слезя́сь | слезившись |
Ví dụ
- его глаза слезитьсяятся от ветраông ấy chảy nước mắt vì gió, vì gió nên mắt nó rớm lệ