сла́женный слаженный

tính từ

Nghĩa

  1. Hiệp đồng, hòa hợp, phối hợp chặt chẽ
  2. hòa nhịpо пении

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсла́женныйсла́женноесла́женнаясла́женные
Sinh cáchсла́женногосла́женногосла́женнойсла́женных
Tặng cáchсла́женномусла́женномусла́женнойсла́женным
Đối cáchсла́женный, сла́женногосла́женноесла́женнуюсла́женные, сла́женных
Công cụ cáchсла́женнымсла́женнымсла́женной, сла́женноюсла́женными
Giới cáchсла́женномсла́женномсла́женнойсла́женных
Dạng ngắnсла́женсла́женносла́женнасла́женны

Từ phái sinh

сла́дить сладить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hơn được, thắng được, trị được, làm đượcс Тсправитьсся
  2. thu xếp, xếp đặtВ

Chia động từ

Tương lai
ясла́жу
тысла́дишь
он / она / оносла́дит
мысла́дим
высла́дите
онисла́дят
Quá khứ
Giống đựcсла́дил
Giống cáiсла́дила
Giống trungсла́дило
Số nhiềuсла́дили
Mệnh lệnh
Số ítсла́дь
Số nhiềuсла́дьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сла́дивший
Bị động—сла́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сла́див, сладивши

Ví dụ

  • я не могу сладить с этим упрямцем
    tôi không trị nổi cái thằng cứng đầu cứng cổ ấy, tôi không thể bắt thằng bướng bỉnh ấy nghe lời được
  • мне с этим не сладить
    tôi không làm nổi việc đó, tôi không thể làm được việc đó
  • сладить дело
    thu xếp công việc