просла́виться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nổi tiếng, nổi danh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просла́влюсь |
| ты | просла́вишься |
| он / она / оно | просла́вится |
| мы | просла́вимся |
| вы | просла́витесь |
| они | просла́вятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просла́вился |
| Giống cái | просла́вилась |
| Giống trung | просла́вилось |
| Số nhiều | просла́вились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просла́вься |
| Số nhiều | просла́вьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | просла́вившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | просла́вившись, просла́вясь |