слабе́ть слабеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dịu đi, giảm sútо ветре, буре тж.
  2. Yếu đi

Chia động từ

Hiện tại
яслабе́ю
тыслабе́ешь
он / она / онослабе́ет
мыслабе́ем
выслабе́ете
онислабе́ют
Quá khứ
Giống đựcслабе́л
Giống cáiслабе́ла
Giống trungслабе́ло
Số nhiềuслабе́ли
Mệnh lệnh
Số ítслабе́й
Số nhiềuслабе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслабе́ющийслабе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслабе́яслабев, слабевши

Ví dụ

  • мои силы слабетьеют
    sức tôi ngày một yếu đi
  • воля слабетьеет
    ý chí giảm sút
  • зрение слабетьеет
    thị lực yếu đi (giảm sút)