слабе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể ослабе́тьyếu đi; nhụt chí
Nghĩa
- dịu đi, giảm sútо ветре, буре тж.
- Yếu đi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | слабе́ю |
| ты | слабе́ешь |
| он / она / оно | слабе́ет |
| мы | слабе́ем |
| вы | слабе́ете |
| они | слабе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | слабе́л |
| Giống cái | слабе́ла |
| Giống trung | слабе́ло |
| Số nhiều | слабе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | слабе́й |
| Số nhiều | слабе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | слабе́ющий | слабе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | слабе́я | слабев, слабевши |
Ví dụ
- мои силы слабетьеютsức tôi ngày một yếu đi
- воля слабетьеетý chí giảm sút
- зрение слабетьеетthị lực yếu đi (giảm sút)