ослабе́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể слабе́тьdịu đi, giảm sút; Yếu điослабева́тьnới ra, giãn ra, lỏng ra, trở nên lỏng lẻo; yếu đi, dịu bớt, giảm bớt, giảm sút
Nghĩa
- yếu đi
- nhụt chíпотерять нравственные силы, твёрдость духа, характера
- suy yếuпотерять силы, стать физически слабым
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ослабе́ю |
| ты | ослабе́ешь |
| он / она / оно | ослабе́ет |
| мы | ослабе́ем |
| вы | ослабе́ете |
| они | ослабе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ослабе́л |
| Giống cái | ослабе́ла |
| Giống trung | ослабе́ло |
| Số nhiều | ослабе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ослабе́й |
| Số nhiều | ослабе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ослабе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ослабе́в, ослабевши |