ску́шанный скушанный

tính từ

Nghĩa

  1. đã ăn, đã ăn hết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchску́шанныйску́шанноеску́шаннаяску́шанные
Sinh cáchску́шанногоску́шанногоску́шаннойску́шанных
Tặng cáchску́шанномуску́шанномуску́шаннойску́шанным
Đối cáchску́шанныйску́шанноеску́шаннуюску́шанные
Công cụ cáchску́шаннымску́шаннымску́шаннойску́шанными
Giới cáchску́шанномску́шанномску́шаннойску́шанных
Dạng ngắnску́шанску́шаноску́шанаску́шаны

ску́шать скушать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xơi, ănВ, Р

Chia động từ

Tương lai
яску́шаю
тыску́шаешь
он / она / оноску́шает
мыску́шаем
выску́шаете
ониску́шают
Quá khứ
Giống đựcску́шал
Giống cáiску́шала
Giống trungску́шало
Số nhiềuску́шали
Mệnh lệnh
Số ítску́шай
Số nhiềuску́шайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ску́шавший
Bị động—ску́шанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ску́шав, скушавши

Ví dụ

  • вы не уйдёте, пока не скушатьаете чего-нибудь
    chúng tôi chẳng để bac đi đâu nếu bác không ngồi xơi dăm ba miếng