ску́шавший
tính từ
Nghĩa
- đã ăn xong, đã dùng bữa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ску́шавший | ску́шавшее | ску́шавшая | ску́шавшие |
| Sinh cách | ску́шавшего | ску́шавшего | ску́шавшей | ску́шавших |
| Tặng cách | ску́шавшему | ску́шавшему | ску́шавшей | ску́шавшим |
| Đối cách | ску́шавшего, ску́шавший | ску́шавшее | ску́шавшую | ску́шавших, ску́шавшие |
| Công cụ cách | ску́шавшим | ску́шавшим | ску́шавшей, ску́шавшею | ску́шавшими |
| Giới cách | ску́шавшем | ску́шавшем | ску́шавшей | ску́шавших |