скупя́щийся скупящийся

tính từ

Nghĩa

  1. keo kiệt, bủn xỉn, tiếc của

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскупя́щийсяскупя́щеесяскупя́щаясяскупя́щиеся
Sinh cáchскупя́щегосяскупя́щегосяскупя́щейсяскупя́щихся
Tặng cáchскупя́щемусяскупя́щемусяскупя́щейсяскупя́щимся
Đối cáchскупя́щегося, скупя́щийсяскупя́щеесяскупя́щуюсяскупя́щихся, скупя́щиеся
Công cụ cáchскупя́щимсяскупя́щимсяскупя́щейся, скупя́щеюсяскупя́щимися
Giới cáchскупя́щемсяскупя́щемсяскупя́щейсяскупя́щихся

скупи́ться скупиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn, tiếcна В, + инф.

Chia động từ

Hiện tại
яскуплю́сь
тыскупи́шься
он / она / оноскупи́тся
мыскупи́мся
выскупи́тесь
онискупя́тся
Quá khứ
Giống đựcскупи́лся
Giống cáiскупи́лась
Giống trungскупи́лось
Số nhiềuскупи́лись
Mệnh lệnh
Số ítскупи́сь
Số nhiềuскупи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngскупя́щийсяскупи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từскупя́сьскупившись

Ví dụ

  • скупиться на деньги
    hà tiện tiền, bo bo giữ tiền, tiếc tiền
  • не скупиться на похвалы
    không tiếc lời khen ngợi
  • не скупитьсяись!, не скупитьсяитесь!
    xin đừng hà tiện!, đừng tiếc