ску́льпторство
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- nghề điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, công việc của nhà điêu khắc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ску́льпторство | — |
| Sinh cách | ску́льпторства | — |
| Tặng cách | ску́льпторству | — |
| Đối cách | ску́льпторство | — |
| Công cụ cách | ску́льпторством | — |
| Giới cách | ску́льпторстве | — |