скрепи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gắn chặt, buộc, phê chuẩn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | скреплю́ |
| ты | скрепи́шь |
| он / она / оно | скрепи́т |
| мы | скрепи́м |
| вы | скрепи́те |
| они | скрепя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скрепи́л |
| Giống cái | скрепи́ла |
| Giống trung | скрепи́ло |
| Số nhiều | скрепи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скрепи́ |
| Số nhiều | скрепи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | скрепи́вший |
| Bị động | — | скреплённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | скрепи́в, скрепивши, скрепя́ |