скре́жет
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ken két, cút kít, cót két, trèo trẹo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | скре́жет | скре́жеты |
| Sinh cách | скре́жета | скре́жетов |
| Tặng cách | скре́жету | скре́жетам |
| Đối cách | скре́жет | скре́жеты |
| Công cụ cách | скре́жетом | скре́жетами |
| Giới cách | скре́жете | скре́жетах |
Ví dụ
- скрежет зубовныйgiận nghiến răng trèo trẹo, lòng căm giận điên cuồng