скрежета́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ken két, cút kít, cót két, trèo trẹo
- làm... ken kétТcút kít, cót két, trèo trẹo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | скрежещу́ |
| ты | скреже́щешь |
| он / она / оно | скреже́щет |
| мы | скреже́щем |
| вы | скреже́щете |
| они | скреже́щут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скрежета́л |
| Giống cái | скрежета́ла |
| Giống trung | скрежета́ло |
| Số nhiều | скрежета́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скрежещи́ |
| Số nhiều | скрежещи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | скреже́щущий | скрежета́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | скрежеща́ | скрежетав, скрежетавши |
Ví dụ
- скрежетать зубамиnghiến răng trèo trẹo (ken két)