скопи́вший
tính từ
Nghĩa
- tích góp, tích trữ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скопи́вший | скопи́вшее | скопи́вшая | скопи́вшие |
| Sinh cách | скопи́вшего | скопи́вшего | скопи́вшей | скопи́вших |
| Tặng cách | скопи́вшему | скопи́вшему | скопи́вшей | скопи́вшим |
| Đối cách | скопи́вшего, скопи́вший | скопи́вшее | скопи́вшую | скопи́вших, скопи́вшие |
| Công cụ cách | скопи́вшим | скопи́вшим | скопи́вшей, скопи́вшею | скопи́вшими |
| Giới cách | скопи́вшем | скопи́вшем | скопи́вшей | скопи́вших |