ска́пливать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể скопи́тьtích góp, để dành
Nghĩa
- dành dụm, để dành, cóp nhặt, co cỏm, co cópденьги
- Gom góp, góp nhặt, tích lũy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ска́пливаю |
| ты | ска́пливаешь |
| он / она / оно | ска́пливает |
| мы | ска́пливаем |
| вы | ска́пливаете |
| они | ска́пливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ска́пливал |
| Giống cái | ска́пливала |
| Giống trung | ска́пливало |
| Số nhiều | ска́пливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ска́пливай |
| Số nhiều | ска́пливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ска́пливающий | ска́пливавший |
| Bị động | скапливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ска́пливая | скапливав, скапливавши |